Trung tâm tiện phay CNC TCK56Y với trục Y/C Gia công hoàn chỉnh một lần gá
Trung tâm tiện phay CNC TCK56Y
,Máy tiện CNC giường nghiêng với trục Y/C
,Máy tiện CNC gia công hoàn chỉnh một lần gá
TCK56Y là một máy tiện CNC đa năng trục Y nghiêng 45° với điều khiển đồng thời 4 trục X/Y/Z/C, được chế tạo trên thân máy liền khối bằng gang HT300 cứng vững. Máy được trang bị tháp dao 12 trạm, mâm cặp thủy lực, trục đuôi lập trình servo tùy chọn và hệ thống CNC FANUC/GSK tùy chọn. Hành trình trục Y: ±30 mm (một số phiên bản ±50 mm); trục C hỗ trợ chia vạn năng. Máy kết hợp tiện, phay, khoan, doa, taro, xẻ rãnh, phay phẳng và gia công đa giác, để hoàn thiện các chi tiết trên bề mặt ngoài, bề mặt trong, mặt đầu và mặt bên trong một lần kẹp duy nhất.
| Thông số | Đơn vị | TCK56Y-1000 |
|---|---|---|
| Đường kính lớn nhất tiện trên băng máy | mm | 630mm |
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | 450mm |
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm |
1000mm với tháp dao điện 1100mm với trục đuôi servo |
| Hành trình trục X/Z lớn nhất | mm | 280/1200 (Chiều dài gia công hiệu dụng 1000) |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X/Z | m/phút | 20/20 |
| Bánh xe điều chỉnh thủ công | - | 0.001/0.01/0.1 |
| Tốc độ ăn dao trục X, Z | mm/phút | 0~5000 |
| Tốc độ di chuyển thủ công trục X và Z | mm/phút | 0~1260 |
| Mô-men xoắn động cơ servo trục X/Z | N.m | 15/15 |
| Độ chính xác vị trí trục X/Z | mm | 0.008/0.008 |
| Độ chính xác định vị lại trục X/Z | mm | 0.005/0.006 |
| Hành trình trục Y | mm | ±50 |
| Động cơ trục Y | N.m | 10 |
| Tốc độ trục chính lớn nhất | vòng/phút | 10-3000 |
| Mô-men xoắn trục chính lớn nhất | N.m | 100 |
| Đầu trục chính | - | A2-6 |
| Lỗ trục chính | mm | 66 |
| Khả năng gia công thanh lớn nhất | mm | 52 |
| Chế độ chuyển tốc trục chính | - | Vô cấp |
| Mâm cặp | - | Mâm cặp thủy lực rỗng 8 inch |
| Loại bàn dao | - | Tháp dao thủy lực 12 trạm LQD100 BMT55 |
| Kích thước bàn dao | mm | 25*25m |
| Công suất động cơ trục chính | kw | 11 |
| Hành trình trục đuôi | mm | 900 |
| Côn trục đuôi | - | MT5 |
| Kiểu dẫn hướng | - | Góc nghiêng 30° |
| Trọng lượng | kg | 4200 |
| Kích thước máy | mm | 3050*2100*2350 |
-
Độ chính xác gia công cao
Sản xuất một lần kẹp loại bỏ sai số do kẹp lại; đồng tâm tốt hơn, dung sai vị trí và chất lượng lô hàng nhất quán.
-
Độ cứng vững & gia công ổn định
Thân máy nghiêng liền khối 45°, chống rung tốt, phù hợp cho cả tiện nặng và phay chính xác; thoát phoi trơn tru, không bị tích phoi.
-
Hiệu quả cao & thời gian chu kỳ ngắn hơn
Giảm thiểu việc gá lắp lại, thao tác thủ công và chuyển máy; một máy thay thế máy tiện CNC thông thường + máy phay.



