Máy tiện đa năng chịu tải nặng CW61100
Máy xoắn tay hạng nặng
,máy tiện đa năng chịu tải nặng
,máy tiện ngang thủ công CW61100
CW61100 Máy tiện đa năng hạng nặng chất lượng cao Hướng dẫn sử dụng máy tiện ngang
Mô tả:
Máy tiện thủ công dòng CW là thiết bị gia công kim loại đa năng, chủ yếu dùng để tiện bề mặt trụ trong và ngoài, bề mặt côn và các bề mặt quay khác, đồng thời tiện ren ống trong và ngoài như ren hệ mét, ren inch, ren module, ren DP, v.v. Đồng thời, dòng máy này còn dùng để khoan lỗ trên vật liệu dạng thanh và tạo rãnh dầu. Máy tiện dòng này có khả năng gia công các vật liệu kim loại bao gồm gang, thép và kim loại màu.
|
DỰ ÁN |
ĐƠN VỊ |
CW61100B |
CW61125B |
|
Đường kính tiện lớn nhất trên băng máy |
mm |
1100 |
1250 |
|
Đường kính tiện lớn nhất trên bàn dao |
mm |
800 |
900 |
|
Chiều dài phôi lớn nhất |
mm |
1500/3000/4000/5000/6000 |
1500/2000/3000-12000 |
|
Đường kính quay/chiều rộng hiệu dụng trong rãnh bàn dao |
mm |
1300/310 |
1300/310 |
|
Đường kính lỗ trục chính và loại đầu trục |
/ |
104/D11 |
105/D11 |
|
Côn đầu trục chính và côn mũi chống tâm |
/ |
120,1:20 MT5# |
Metric 140 1:20 |
|
Dải tốc độ trục chính |
vòng/phút |
18/4.8-640 |
18/7.5-1000 |
|
Dải bước tiến dọc |
mm/vòng |
64/0.05-24.3 |
64/0.05-24.3 |
|
Dải ren hệ mét (loại) |
mm |
50/1-240 |
44/1-120 |
|
Dải ren inch (loại) |
T.P.I |
26/14-1 |
31/24-1 |
|
Dải ren module (loại) |
mm |
53/0.5-120 |
45/0.5-60 |
|
Dải ren bước đường kính (loại) |
DP |
24/28-1 |
38 1/2-56 |
|
Hành trình ngang của ụ dao dưới |
mm |
500 |
580 |
|
Hành trình ụ dao trên |
mm |
200 |
300 |
|
Hành trình ống trục đuôi |
mm |
250 |
300 |
|
Côn ống trục đuôi |
/ |
MT5# |
MT6# |
|
Công suất động cơ chính |
kw |
11/15 |
22 |
|
Công suất động cơ bơm làm mát |
w |
180 |
120 |
|
Trọng lượng |
kg |
5500/6100/6700/7500/8100 |
10200/11900/14500/15400/17900/20400/21200/22800 |
|
Kích thước (Dài*Cao*Rộng) |
mm |
3660*1560*1790 5155*1560*1790 6210*1560*1790 7390*1560*1790 |
4600*2150*1825 6100*2150*1825 8100*2150*1825 9100*2150*1825 11100*2150*1825 14100*2150*1825 15100*2150*1825 17100*2150*1825 |
-
Hình ảnh chi tiết
|
|
ĐẦU MÁY Bánh răng được tôi cứng và mài chính xác, hoạt động êm ái, cắt mạnh mẽ. |
|
|
ĐẦU KẸP BẰNG TAY Tiêu chuẩn: Ba hàm Tùy chọn: Đầu cặp bốn hàm và tấm chắn đầu cặp |
|
|
ĐẦU DAO 4 VỊ TRÍ Bàn dao kết hợp có rãnh chữ T với đầu dao 4 vị trí, có thể lắp tối đa 4 lưỡi dao, dễ dàng thay đổi nhanh chóng. |
|
|
TRỤC VÍT HÀNH TRÌNH Trục vít có độ chính xác cao và chạy êm. |
|
|
HỘP ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN Dây điện trong hộp điều khiển điện gọn gàng và hợp lý, các bộ phận điện gốc sử dụng phụ kiện thương hiệu. |
|
|
PHỤ KIỆN TÙY CHỌN Bộ hiển thị số 2 trục hoặc 3 trục. |
