Máy tiện kim loại CNC Tck36A giường nghiêng 45 độ hệ thống Fanuc tải trung bình
Máy tiện CNC giường nghiêng tải trung bình
,Máy tiện kim loại tải trung bình
,Máy tiện CNC giường nghiêng hệ thống Fanuc
Máy tiện kim loại giường nghiêng CNC Tck36A Hệ thống Fanuc Tải trọng trung bình
Mô tả:
TCK36A là máy tiện CNC giường nghiêng nhỏ gọn, có độ chính xác cao, được chế tạo để tiện hiệu quả các chi tiết trục và đĩa nhỏ đến trung bình. Máy có giường nghiêng gang đúc nguyên khối 45° với ray dẫn hướng tuyến tính được tôi cứng, đảm bảo độ cứng vững kết cấu, ổn định nhiệt và loại bỏ phoi nhờ trọng lực. Máy tiện được trang bị trục chính tốc độ cao (lên đến 5000 vòng/phút, chuẩn A2-5), tháp pháo servo 8/12 trạm (tùy chọn dao cụ chạy dao/trục Y) và điều khiển CNC tiên tiến (tùy chọn Fanuc/Siemens/GSK).
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | Đơn vị | TCK36A |
| Đường kính tiện qua băng | mm | 360 |
| Đường kính tiện qua bàn dao | mm | 170 |
| Khoảng cách giữa hai tâm | mm | 300 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | 48 |
| Khả năng tiện thanh | mm | 40 |
| Bước tốc độ trục chính | - | Vô cấp |
| Loại đầu trục chính | - | A2-5 |
| Tốc độ trục chính | rpm | 4000 |
| Tháp pháo/bộ gá dao | - | 63-8T/12T |
| Hành trình trục X | mm | 310 |
| Hành trình trục Z | mm | 350 |
| Mô-men xoắn động cơ trục X | N.m | 6 |
| Mô-men xoắn động cơ trục Z | N.m | 6 |
| Động cơ trục chính | kw | 3.7 |
| Đường kính ụ động thủy lực | mm | 65 |
| Côn ụ động thủy lực | - | MT4 |
| Hành trình ụ động thủy lực | mm | 220 |
| Di chuyển ụ động thủy lực | mm | 50 |
| Loại ray dẫn hướng | - | Ray tuyến tính giường nghiêng |
| Trọng lượng máy | kg | 2100 |
| Kích thước tổng thể | mm | 2100*1450*1700 |
-
Ứng dụng:
Máy này chủ yếu được sử dụng để gia công các loại chi tiết trục, đĩa, tiện có thể gia công mọi loại ren, cung, nón và bề mặt phẳng bên trong và bên ngoài, có thể đáp ứng yêu cầu tốc độ cắt phoi tốc độ cao của kim loại màu và kim loại đen. Thích hợp cho ô tô, xe máy, điện tử, hàng không vũ trụ, công nghiệp quân sự và các ngành công nghiệp khác để gia công chi tiết hiệu suất cao, số lượng lớn và độ chính xác cao. Độ chính xác gia công có thể đạt cấp 7.
Tiện các loại ren, cung, nón và bề mặt bên trong, bên ngoài của các vật thể quay. Trục chính tốc độ cao, độ chính xác cao và độ cứng vững cao. Ụ động thủy lực tiêu chuẩn, Ụ động lập trình servo tùy chọn.




